đông đủ

  1. In full numbers
    • Ngày tết các gia đình hợp mặt đông đủ
      On Tet, families gather in full numbers
    • Lớp đông đủ học sinh
      There is full class attendance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đông đủ
Gia đình tôi sum họp đông đủ vào dịp Tết.